1Danh từ
- nông trường
- trang trại
Ví dụ
Tā zài jiāoqū jīngyíngzhe yì jiā yǒujī shūcài nóngchǎng.
Anh ấy kinh doanh một trang trại rau hữu cơ ở ngoại ô.
Jiàqī hěn duō jiāzhǎng dài háizi qù shēngtài nóngchǎng tǐyàn cǎizhāi.
Kỳ nghỉ nhiều phụ huynh đưa con tới nông trường sinh thái để trải nghiệm hái quả.
Zhè jiā dàxíng xiàndàihuà nóngchǎng shíxiàn le quán jīxièhuà cāozuò.
Nông trường hiện đại quy mô lớn này đã thực hiện cơ giới hóa toàn bộ khâu vận hành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从事农业生产的大规模场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 农场 + 工作/劳动/体验生活
Chỉ địa điểm diễn ra các hoạt động sản xuất nông nghiệp hoặc trải nghiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “农场” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
