Chuyển đến nội dung
农场農場

nóngchǎng

Hán Việt: NÔNG TRƯỜNG

HSK7–9Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. nông trường
  2. trang trại

Ví dụ

  1. 他在郊区经营着一家有机蔬菜农场。

    Tā zài jiāoqū jīngyíngzhe yì jiā yǒujī shūcài nóngchǎng.

    Anh ấy kinh doanh một trang trại rau hữu cơ ở ngoại ô.

  2. 假期很多家长带孩子去生态农场体验采摘。

    Jiàqī hěn duō jiāzhǎng dài háizi qù shēngtài nóngchǎng tǐyàn cǎizhāi.

    Kỳ nghỉ nhiều phụ huynh đưa con tới nông trường sinh thái để trải nghiệm hái quả.

  3. 这家大型现代化农场实现了全机械化操作。

    Zhè jiā dàxíng xiàndàihuà nóngchǎng shíxiàn le quán jīxièhuà cāozuò.

    Nông trường hiện đại quy mô lớn này đã thực hiện cơ giới hóa toàn bộ khâu vận hành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 家庭农场 jiātíng nóngchǎngtrang trại gia đình
  • 国营农场 guóyíng nóngchǎngnông trường quốc doanh
  • 生态农场 shēngtài nóngchǎngtrang trại sinh thái
  • 经营农场 jīngyíng nóngchǎngkinh doanh trang trại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从事农业生产的大规模场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 农场 + 工作/劳动/体验生活

Chỉ địa điểm diễn ra các hoạt động sản xuất nông nghiệp hoặc trải nghiệm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

农
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “农场” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1