1Tính từ
- nhút nhát
- nhát gan
Ví dụ
Tā dǎnxiǎo, bù gǎn yí ge rén zǒu yèlù.
Anh ấy nhát gan, không dám đi đường đêm một mình.
Mèimei cóngxiǎo jiù hěn dǎnxiǎo, tèbié hàipà chóngzi.
Em gái từ nhỏ đã rất nhát, đặc biệt sợ sâu bọ.
Bú yào zhème dǎnxiǎo, yǒnggǎn yìdiǎn qù chángshì ba!
Đừng nhút nhát như thế, hãy dũng cảm một chút mà thử xem!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做事畏缩,害怕危险或困难。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
胆小 + 不敢 + động từ
Nhút nhát không dám làm gì. VD: 他胆小不敢说话。– Cậu ấy nhát gan không dám nói.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “胆小” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
