Chuyển đến nội dung
胡须鬍鬚

húxū

Danh từ

HSK5Lượng từ: 根、绺

1Danh từ

  1. râu
  2. chòm râu

Ví dụ

  1. 他留着浓密的胡须。

    Tā liúzhe nóngmì de húxū.Anh ấy để bộ râu rậm rạp.

  2. 爷爷摸着长长的胡须笑了。

    Yéye mōzhe chángcháng de húxū xiào le.Ông nội vuốt chòm râu dài cười.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 刮胡须 guā húxūcạo râu
  • 留胡须 liú húxūđể râu
  • 修剪胡须 xiūjiǎn húxūtỉa râu
  • 白胡须 bái húxūrâu trắng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

男子嘴周围生长的毛发。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

留 / 刮 + 胡须

Dùng để chỉ hành động duy trì để râu hoặc cạo tỉa râu. VD: 他把胡须刮干净了。– Anh ấy cạo sạch râu rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胡
须

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1