Chuyển đến nội dung
脱逃脫逃

tuōtáo

Hán Việt: THOÁT ĐÀO

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. trốn thoát
  2. đào tẩu
  3. vượt ngục

Ví dụ

  1. 罪犯企图在押送途中脱逃。

    Zuìfàn qǐtú zài yāsòng túzhōng tuōtáo.Tội phạm mưu toan trốn thoát trong quá trình áp giải.

  2. 警方迅速抓捕了脱逃的嫌疑人。

    Jǐngfāng xùnsù zhuābǔ le tuōtáo de xiányírén.Cảnh sát đã nhanh chóng bắt giữ nghi phạm đào tẩu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 企图脱逃 qǐtú tuōtáomưu toan trốn thoát
  • 脱逃罪 tuōtáozuìtội đào tẩu / tội vượt ngục
  • 成功脱逃 chénggōng tuōtáotrốn thoát thành công
  • 脱逃未遂 tuōtáo wèisuìtrốn thoát bất thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

摆脱拘禁或危险而逃跑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 + nơi chốn + 脱逃

Trốn thoát khỏi nơi nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脱
逃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1