Chuyển đến nội dung
发脾气發脾氣

fāpíqì

Hán Việt: PHÁT TỲ KHÍ

Động từ ly hợpCụm từCụm động từ

HSK4

1Động từ ly hợp

  1. nổi giận
  2. nổi cáu
  3. phát cáu

Ví dụ

  1. 他平时脾气很好,很少冲别人发脾气。

    Tā píngshí píqi hěn hǎo, hěn shǎo chòng biérén fā píqi.Bình thường anh ấy rất hiền, hiếm khi nổi nóng với người khác.

  2. 别发脾气了,有话好好说。

    Bié fā píqi le, yǒu huà hǎohǎo shuō.Đừng cáu gắt nữa, có chuyện gì thì từ từ nói.

2Cụm từ

  1. nổi giận, phát cáu

Ví dụ

  1. 遇到问题要理性解决,光发脾气无济于事。

    Yù dào wèntí yào lǐxìng jiějué, guāng fā píqi wújìyúshì.Gặp vấn đề thì cần giải quyết bằng lý trí, chỉ biết nổi đóa thì chẳng giải quyết được gì.

  2. 别动不动就发脾气。

    Bié dòngbudòng jiù fā píqi.Đừng có hở một chút là nổi nóng.

    Từ mục 脾气

3Cụm động từ

  1. nổi nóng, cáu gắt

Ví dụ

  1. 遇事动不动就发脾气,只会让矛盾升级而无法解决实际问题。

    Yù shì dòngbudòng jiù fā píqi, zhǐ huì ràng máodùn shēngjí ér wúfǎ jiějué shíjì wèntí.Đụng chuyện gì cũng hơi tí là nổi giận chỉ làm mâu thuẫn thêm căng thẳng chứ không giải quyết được vấn đề thực tế.

  2. 他的性情中和,从不发脾气。

    Tā de xìngqíng zhōnghé, cóngbù fā píqi.Tính tình anh ấy ôn hòa, không bao giờ nổi nóng.

    Từ mục 中和

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 冲某人发脾气 chòng mǒurén fā píqinổi giận với ai
  • 大发脾气 dà fā píqinổi trận lôi đình
  • 容易发脾气 róngyì fā píqidễ nổi nóng
  • 又发脾气了 yòu fā píqi lelại phát cáu rồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因事情不如意而发怒、动气。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对/冲 + ai đó + 发脾气

nổi cáu hoặc trút giận lên ai. VD: 爸爸从不对孩子发脾气。– Bố không bao giờ nổi cáu với con cái.

发 + tính từ/lượng từ + 脾气

kết cấu ly hợp cho phép chèn định ngữ hoặc lượng từ vào giữa. VD: 他发了一通大脾气。– Anh ấy đã nổi một trận lôi đình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
脾
气

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1