Từ điển chưa có mục “挟”. Pinyin tham khảo: xié. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Fēijī zāodào jǐ míng wǔzhuāng fènzǐ de xiéchí.
Máy bay bị vài phần tử vũ trang khống chế.
Từ mục 挟持
Dǎitú xiéchí le yì míng rénzhì yǔ jǐngfāng duìzhì.
Tên côn đồ đã khống chế một con tin để đối đầu với cảnh sát.
Từ mục 挟持
Tā jué bú huì xiàng rènhé xíngshì de yāoxié tuǒxié.
Anh ấy tuyệt đối sẽ không thỏa hiệp trước bất kỳ hình thức uy hiếp nào.
Từ mục 要挟
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “挟” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
