1Danh từ
- bưu kiện
- gói hàng
- bưu phẩm, bưu kiện, gói đồ
- bưu phẩm, bưu kiện
- bưu kiện, gói đồ
- bưu kiện, gói bọc
Ví dụ
Wǒ qù yóujú qǔ bāoguǒ.
Tôi đi bưu điện lấy bưu kiện.
Kuàidìyuán gāng sònglai le yí ge bāoguǒ.
Nhân viên chuyển phát nhanh vừa mang một gói hàng đến.
Nǐ jì wǎng guówài de bāoguǒ shōudào le ma?
Gói hàng bạn gửi ra nước ngoài đã nhận được chưa?
Wǒ qù yóujú jì bāoguǒ.
Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm.
Nǐ néng bāng wǒ shāo yí ge bāoguǒ guòqù ma?
Bạn có thể mang hộ tôi một bưu kiện sang đó không?
2Động từ
- bao bọc
- gói lại
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
包扎成件的包儿;也指包扎、包裹起来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 / 用……包裹着 / 起来
Biểu thị sự vật được bao bọc hoặc trùm kín bởi cái gì. VD: 种子被泥土包裹着。– Hạt giống được đất bao bọc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
