Chuyển đến nội dung
包裹

bāoguǒ

Hán Việt: BAO QUẢ

HSK5Lượng từ: 个、件

1Danh từ

  1. bưu kiện
  2. gói hàng
  3. bưu phẩm, bưu kiện, gói đồ
  4. bưu phẩm, bưu kiện
  5. bưu kiện, gói đồ
  6. bưu kiện, gói bọc

Ví dụ

  1. 我去邮局取包裹。

    Wǒ qù yóujú qǔ bāoguǒ.

    Tôi đi bưu điện lấy bưu kiện.

  2. 快递员刚送来了一个包裹。

    Kuàidìyuán gāng sònglai le yí ge bāoguǒ.

    Nhân viên chuyển phát nhanh vừa mang một gói hàng đến.

  3. 你寄往国外的包裹收到了吗?

    Nǐ jì wǎng guówài de bāoguǒ shōudào le ma?

    Gói hàng bạn gửi ra nước ngoài đã nhận được chưa?

  4. 我去邮局寄包裹。

    Wǒ qù yóujú jì bāoguǒ.

    Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm.

  5. 你能帮我捎一个包裹过去吗?

    Nǐ néng bāng wǒ shāo yí ge bāoguǒ guòqù ma?

    Bạn có thể mang hộ tôi một bưu kiện sang đó không?

2Động từ

  1. bao bọc
  2. gói lại

Ví dụ

  1. 大雪包裹着整座城市。

    Dàxuě bāoguǒ zhe zhěng zuò chéngshì.

    Tuyết lớn bao bọc toàn bộ thành phố.

  2. 他用纸把礼物紧紧包裹起来。

    Tā yòng zhǐ bǎ lǐwù jǐnjǐn bāoguǒ qǐlái.

    Anh ấy dùng giấy gói chặt món quà lại.

  3. 浓雾包裹了整个山头。

    Nóngwù bāoguǒ le zhěng gè shāntóu.

    Sương mù dày đặc bao trùm cả ngọn núi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 取包裹 qǔ bāoguǒlấy bưu kiện
  • 寄包裹 jì bāoguǒgửi bưu kiện
  • 邮政包裹 yóuzhèng bāoguǒbưu kiện bưu chính
  • 包裹起来 bāoguǒ qǐláigói bọc lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

包扎成件的包儿;也指包扎、包裹起来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 / 用……包裹着 / 起来

Biểu thị sự vật được bao bọc hoặc trùm kín bởi cái gì. VD: 种子被泥土包裹着。– Hạt giống được đất bao bọc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

包
裹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1