Chuyển đến nội dung
腮腺炎

sāixiànyán

Danh từ

Lượng từ: 次、场

1Danh từ

  1. bệnh quai bị
  2. viêm tuyến mang tai

Ví dụ

  1. 他小时候得过腮腺炎。

    Tā xiǎoshíhou dé guo sāixiànyán.Hồi nhỏ anh ấy từng bị quai bị.

  2. 接种疫苗可以有效预防腮腺炎。

    Jiēzhòng yìmiáo kěyǐ yǒuxiào yùfáng sāixiànyán.Tiêm vắc-xin có thể phòng ngừa quai bị hiệu quả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 得腮腺炎 dé sāixiànyánmắc bệnh quai bị
  • 腮腺炎疫苗 sāixiànyán yìmiáovắc-xin quai bị
  • 流行性腮腺炎 liúxíngxìng sāixiànyánbệnh quai bị dịch tễ
  • 预防腮腺炎 yùfáng sāixiànyánphòng ngừa quai bị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

腮腺的炎症,多由病毒感染引起,常见于儿童,俗称痄腮。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得 / 患 + 腮腺炎

Mắc bệnh quai bị. VD: 弟弟患了腮腺炎。– Em trai bị quai bị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

腮
腺
炎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1