1Động từ
- tự vệ
- bảo vệ bản thân
Ví dụ
Xuéhuì yìxiē fángshēnshù kěyǐ zài guānjiàn shíkè zìwèi.
Học một số thế võ phòng thân có thể tự vệ vào thời khắc quan trọng.
Jǐngchá kāiqiāng shì chūyú zhèngdàng zìwèi.
Cảnh sát nổ súng là vì tự vệ chính đáng.
Miànduì xíjī, tā guǒduàn cǎiqǔ le zìwèi cuòshī.
Đối mặt với cuộc tấn công, anh ấy đã quyết đoán áp dụng các biện pháp tự vệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保护自己,防卫自己的安全(多指抵御外来侵犯)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出于 + 自卫
xuất phát từ mục đích phòng vệ bản thân. VD: 他这么做纯属出于自卫。– Anh ấy làm như vậy hoàn toàn là vì tự vệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
