1Danh từ
- khóa học
- chương trình học
- môn học
- môn học, khóa học
- khóa học, chương trình học
- môn học, khóa học, chương trình học
Ví dụ
Zhè xuéqī nǐ xuǎnle jǐ mén kèchéng?
Học kỳ này bạn đã chọn mấy môn học?
Wǒmen xuéxiào de hànyǔ kèchéng hěn yǒu yìsi.
Khóa học tiếng Trung của trường chúng tôi rất thú vị.
Xuéxiào tiáozhěng le xià xuéqī de kèchéng ānpái.
Nhà trường đã điều chỉnh việc sắp xếp chương trình học kỳ tới.
Zhè xuéqī de bìxiū kèchéng nèiróng hěn chōngshí.
Nội dung các môn học bắt buộc kỳ này rất phong phú.
Dàxué lǐ zhè mén xuǎnxiū kèchéng shòudào le xuéshengmen de yízhì huānyíng.
Môn học tự chọn này ở trường đại học được toàn thể sinh viên nhiệt tình đón nhận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
学校等教育机构所规定的教学科目和进程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
门 + 课程
Lượng từ chuẩn của 课程 là 门. VD: 我这学期选了五门课程。– Kỳ này tôi chọn năm môn học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
