Chuyển đến nội dung
课程課程

kèchéng

Hán Việt: KHÓA TRÌNH

HSK4Lượng từ: 门、门类

1Danh từ

  1. khóa học
  2. chương trình học
  3. môn học
  4. môn học, khóa học
  5. khóa học, chương trình học
  6. môn học, khóa học, chương trình học

Ví dụ

  1. 这学期你选了几门课程?

    Zhè xuéqī nǐ xuǎnle jǐ mén kèchéng?

    Học kỳ này bạn đã chọn mấy môn học?

  2. 我们学校的汉语课程很有意思。

    Wǒmen xuéxiào de hànyǔ kèchéng hěn yǒu yìsi.

    Khóa học tiếng Trung của trường chúng tôi rất thú vị.

  3. 学校调整了下学期的课程安排。

    Xuéxiào tiáozhěng le xià xuéqī de kèchéng ānpái.

    Nhà trường đã điều chỉnh việc sắp xếp chương trình học kỳ tới.

  4. 这学期的必修课程内容很充实。

    Zhè xuéqī de bìxiū kèchéng nèiróng hěn chōngshí.

    Nội dung các môn học bắt buộc kỳ này rất phong phú.

  5. 大学里这门选修课程受到了学生们的一致欢迎。

    Dàxué lǐ zhè mén xuǎnxiū kèchéng shòudào le xuéshengmen de yízhì huānyíng.

    Môn học tự chọn này ở trường đại học được toàn thể sinh viên nhiệt tình đón nhận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 必修课程 bìxiū kèchéngmôn học bắt buộc
  • 选修课程 xuǎnxiū kèchéngmôn học tự chọn
  • 课程安排 kèchéng ānpáisắp xếp lịch học
  • 设置课程 shèzhì kèchéngthiết kế/mở môn học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

学校等教育机构所规定的教学科目和进程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

门 + 课程

Lượng từ chuẩn của 课程 là 门. VD: 我这学期选了五门课程。– Kỳ này tôi chọn năm môn học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

课
程

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1