1Tính từ
- tự do
- tự tại
- thoải mái
- ung dung
- tự tại, thoải mái, tự do
- tự do tự tại, thoải mái
Ví dụ
Yí ge rén shēnghuó hěn zìzai.
Sống một mình rất tự do thoải mái.
Bié jūshù, jiù xiàng zài zìjǐ jiā lǐ yíyàng zìzai.
Đừng câu nệ, hãy cứ thoải mái tự nhiên như ở nhà mình vậy.
Tuìxiū hòu, lǎoliǎngkǒu guò zhe yōuxián zìzai de rìzi.
Sau khi nghỉ hưu, hai ông bà sống những ngày tháng an nhàn tự tại.
Zhōumò yí gè rén zài gōngyuán sànbù, gǎndào shífēn zìyóu zìzài.
Cuối tuần một mình đi dạo trong công viên, cảm thấy vô cùng tự do tự tại.
Yí ge rén zài gōngyuán sànbù, xīnqíng géwài zìyóu zìzài.
Một mình tản bộ trong công viên, tâm trạng thấy vô cùng thảnh thơi thoải mái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自由;安闲舒适。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过得/感到 + 很自在
biểu thị trạng thái sống hoặc cảm nhận thoải mái, không gò bó. VD: 在农村生活过得很自在。– Sống ở nông thôn rất thảnh thơi tự tại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
