Chuyển đến nội dung
自在

zìzai

Hán Việt: TỰ TẠI

HSK7–9

1Tính từ

  1. tự do
  2. tự tại
  3. thoải mái
  4. ung dung
  5. tự tại, thoải mái, tự do
  6. tự do tự tại, thoải mái

Ví dụ

  1. 一个人生活很自在。

    Yí ge rén shēnghuó hěn zìzai.

    Sống một mình rất tự do thoải mái.

  2. 别拘束,就像在自己家里一样自在。

    Bié jūshù, jiù xiàng zài zìjǐ jiā lǐ yíyàng zìzai.

    Đừng câu nệ, hãy cứ thoải mái tự nhiên như ở nhà mình vậy.

  3. 退休后,老两口过着悠闲自在的日子。

    Tuìxiū hòu, lǎoliǎngkǒu guò zhe yōuxián zìzai de rìzi.

    Sau khi nghỉ hưu, hai ông bà sống những ngày tháng an nhàn tự tại.

  4. 周末一个人在公园散步,感到十分自由自在。

    Zhōumò yí gè rén zài gōngyuán sànbù, gǎndào shífēn zìyóu zìzài.

    Cuối tuần một mình đi dạo trong công viên, cảm thấy vô cùng tự do tự tại.

  5. 一个人在公园散步,心情格外自由自在。

    Yí ge rén zài gōngyuán sànbù, xīnqíng géwài zìyóu zìzài.

    Một mình tản bộ trong công viên, tâm trạng thấy vô cùng thảnh thơi thoải mái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 悠闲自在 yōuxián zìzainhàn nhã ung dung
  • 自由自在 zìyóu zìzaitự do tự tại
  • 感到不自在 gǎndào bú zìzaicảm thấy gò bó/lúng túng
  • 无拘无束自在 wújū wúshù zìzaitự tại không ràng buộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

自由;安闲舒适。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

过得/感到 + 很自在

biểu thị trạng thái sống hoặc cảm nhận thoải mái, không gò bó. VD: 在农村生活过得很自在。– Sống ở nông thôn rất thảnh thơi tự tại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
在

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1