1Động từ
- đối mặt
- đối diện
- đối mặt, đối diện
- quay mặt về phía
- hướng về, đối mặt với
Ví dụ
Wǒmen bìxū yǒnggǎn miànduì xiànshí.
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với hiện thực.
Miànduì kùnnan, wǒmen jué bù néng fàngqì.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không thể bỏ cuộc.
Tā wēixiào zhe miànduì měi yí gè tiǎozhàn.
Anh ấy mỉm cười đối diện với từng thử thách.
Zhǐyǒu yǒnggǎn de miànduì xiànshí, wǒmen cái néng zhǎodào zhànshèng kùnnan de yǒngqì.
Chỉ khi dũng cảm đối mặt với hiện thực, chúng ta mới tìm thấy dũng khí để vượt qua thử thách.
Wúlùn jiéguǒ rúhé, wǒmen dōu yào yǒnggǎn miànduì xiànshí.
Dù kết quả ra sao, chúng ta cũng phải dũng cảm đối mặt với hiện thực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向着;遇到。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
面对 + tân ngữ (thách thức/khó khăn/nguy hiểm)
động từ mang tân ngữ là hoàn cảnh khó khăn hoặc đối tượng trước mắt.
面对……,chủ ngữ……
dùng ở đầu phân câu làm trạng ngữ chỉ tình huống đối diện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
