1Danh từ
- tài nguyên thiên nhiên
Ví dụ
Zhè ge guójiā yōngyǒu fēngfù de zìránzīyuán.
Quốc gia này sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Wǒmen yīnggāi hélǐ kāifā hé bǎohù zìránzīyuán.
Chúng ta nên khai thác hợp lý và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
Guòdù xiāohào zìránzīyuán huì dǎozhì huánjìng èhuà.
Tiêu hao tài nguyên thiên nhiên quá mức sẽ dẫn đến suy thoái môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天然存在于自然界中并能为人类利用的物质和能量,如水、土地、矿产、森林等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
合理 + 利用/开发 + 自然资源
khai thác hoặc sử dụng tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lý. VD: 我们必须合理利用自然资源。– Chúng ta phải sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
