1Tính từ
- nghèo nàn
- thiếu thốn
Ví dụ
Zhè piān zuòwén nèiróng pínfá, quēfá xīnyì.
Bài văn này nội dung nghèo nàn, thiếu ý tưởng mới.
Yóuyú chángnián gānhàn, dāngdì shuǐ zīyuán jídù pínfá.
Do hạn hán nhiều năm, nguồn nước ở địa phương vô cùng thiếu thốn.
Bú ài dúshū de rén, jīngshén shìjiè wǎngwǎng shífēn pínfá.
Người không thích đọc sách thì thế giới tinh thần thường rất nghèo nàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
缺乏;不丰富。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tính từ/danh từ + 贫乏
Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng (như 知识, 资源, 经验, 语言) để chỉ sự thiếu thốn, không phong phú. VD: 他词汇贫乏。– Vốn từ vựng của anh ấy rất nghèo nàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
