Đọc câu chuyện thành ngữ “自相矛盾”
1Thành ngữ
- tự mâu thuẫn
- tiền hậu bất nhất
- tiền hậu bất nhất, tự mâu thuẫn
- tự mâu thuẫn, tiền hậu bất nhất
Ví dụ
Tā shuō de huà zìxiāng-máodùn, lòudòng-bǎichū.Lời anh ta nói mâu thuẫn lẫn nhau, sơ hở đầy rẫy.
Nǐ zhèyàng yìbiān tíchàng jiéjiǎn yìbiān sìyì huīhuò, qǐ bùshì zìxiāng-máodùn?Cậu một mặt hô hào tiết kiệm một mặt lại tiêu xài hoang phí, chẳng phải là tự mâu thuẫn sao?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻自己说话或做事前后不一致,互相抵触。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 自相矛盾
chủ ngữ (lời nói, hành động, lý thuyết) thiếu nhất quán, tự đánh vào mặt mình. VD: 这篇报道的内容自相矛盾。– Nội dung bản tin này tự mâu thuẫn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
