Chuyển đến nội dung
节俭節儉

jiéjiǎn

Hán Việt: TIẾT KIỆM

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. tiết kiệm
  2. cần kiệm

Ví dụ

  1. 他一向生活节俭,从不乱花钱。

    Tā yīxiàng shēnghuó jiéjiǎn, cóng bù luànhuā qián.Anh ấy luôn sống tiết kiệm, không bao giờ tiêu tiền bừa bãi.

  2. 勤劳节俭是中华民族的传统美德。

    Qínláo jiéjiǎn shì Zhōnghuá mínzú de chuántǒng měidé.Cần cù tiết kiệm là phẩm chất truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 勤劳节俭 qínláo jiéjiǎncần cù tiết kiệm
  • 生活节俭 shēnghuó jiéjiǎnsống cần kiệm
  • 节俭持家 jiéjiǎn chíjiātằn tiện lo cho gia đình
  • 节俭朴素 jiéjiǎn pǔsùtiết kiệm giản dị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用钱、用物有节制,不浪费。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

过得 / 生活得 + 节俭

Làm bổ ngữ mức độ biểu thị nếp sống dè xẻn, chi tiêu có chừng mực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

节
俭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1