Chuyển đến nội dung
节省節省

jiéshěng

Hán Việt: TIẾT KIỆM

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. tiết kiệm
  2. dè xẻn

Ví dụ

  1. 我们要节省时间和金钱。

    Wǒmen yào jiéshěng shíjiān hé jīnqián.Chúng ta cần phải tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

  2. 随手关灯可以节省不少用电。

    Suíshǒu guān dēng kěyǐ jiéshěng bù shǎo yòngdiàn.Tiện tay tắt đèn có thể tiết kiệm không ít điện năng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 节省时间 jiéshěng shíjiāntiết kiệm thời gian
  • 节省开支 jiéshěng kāizhītiết kiệm chi tiêu
  • 节省成本 jiéshěng chéngběntiết kiệm chi phí
  • 十分节省 shífēn jiéshěngrất tiết kiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

节约,不浪费。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

节省 + danh từ (thời gian/chi phí...)

Biểu thị sử dụng ít đi hoặc không lãng phí một nguồn lực nào đó. VD: 这样可以节省很多时间。– Làm như vậy có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

节
省

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1