1Tính từ
- ngơ ngác
- mờ mịt
- mông lung (không hiểu hoặc không biết phải làm sao)
Ví dụ
Miànduì tūfā qíngkuàng, tā yì liǎn mángrán.
Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy vẻ mặt đầy ngơ ngác.
Duìyú wèilái de zhíyè guīhuà, tā yīrán gǎndào mángrán.
Đối với định hướng nghề nghiệp tương lai, anh ấy vẫn cảm thấy mông lung.
Lǎorén mílù le, mángrán de zhàn zài shízì lùkǒu.
Cụ già bị lạc đường, ngơ ngác đứng ở ngã tư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
完全不知道的样子;失意、神情恍惚的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……感到茫然
Cảm thấy mơ hồ, mông lung đối với điều gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
