jiéguǒ KẾT QUẢ
1Danh từ
- kết quả
Ví dụ
Bǐsài de jiéguǒ yǐjīng chūlai le.
Kết quả trận đấu đã có rồi.
Zhǐyào nǔlì, jiù yídìng huì yǒu hǎo jiéguǒ.
Chỉ cần cố gắng thì nhất định sẽ có kết quả tốt.
Shíyàn de jiéguǒ zhèngmíng tā shì duì de.
Kết quả thí nghiệm chứng minh anh ấy đúng.
Huàyàn jiéguǒ chūlai le ma?
Đã có kết quả xét nghiệm chưa?
Kǎoshì de jiéguǒ míngtiān chūlai.
Kết quả bài thi ngày mai sẽ có.
2Liên từ
- kết quả là
- rốt cuộc
Ví dụ
Tā yǐwéi hěn róngyì, jiéguǒ shībài le.
Anh ấy tưởng rất dễ, kết quả là thất bại.
Wǒ běnlái xiǎng qù kàn diànyǐng, jiéguǒ xià dàyǔ le.
Vốn dĩ tôi muốn đi xem phim, kết quả là trời mưa to.
Tā zuówǎn áoyè kànshū, jiéguǒ jīntiān shuì guòtóu le.
Tối qua anh ấy thức khuya đọc sách, kết quả là hôm nay ngủ quên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物在一定阶段的最终状态或局势。
Ghi chú: Phân biệt với 结果 (jiēguǒ: ra quả, kết trái).
jiēguǒ KẾT QUẢ
3Động từ
- ra quả
- kết trái
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
长出果实。
Ghi chú: Khi đọc là jiéguǒ thì mang nghĩa danh từ (kết quả) hoặc liên từ (kết cục).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Vế 1,结果 + vế 2
kết quả là (dùng làm liên từ nối phân câu chỉ sự việc dẫn tới kết cục bất ngờ hoặc không mong muốn). VD: 他没带伞,结果被雨淋湿了。– Anh ấy không mang ô, kết quả là bị ướt mưa.
不管 + 条件/情况,(主语)+ 都/也 + 结果
Biểu thị trong bất kỳ điều kiện hoặc tình huống nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dịch là: 'cho dù / bất kể... đều / cũng...'). Vế sau bắt buộc phải có phó từ '都' hoặc '也'. Vế '不管' thường đi kèm đại từ nghi vấn (哪儿, 什么, 谁...), kết cấu lựa chọn (A还是B) hoặc dạng chính phản (大不大, 去不去).
不管天气好不好,他每天早上都去跑步。 – Bất kể thời tiết tốt hay xấu, sáng nào anh ấy cũng đi chạy bộ.
不管你什么时候来,我们都欢迎。 – Bất kể khi nào bạn đến, chúng tôi đều hoan nghênh.
Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn
开花 + 结果
Nghĩa đen là cây nở hoa rồi ra trái; nghĩa bóng là công việc, sự nỗ lực gặt hái thành công tốt đẹp. VD: 经过多年努力,项目终于开花结果。
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
