Chuyển đến nội dung
结果結果

jiéguǒ · jiēguǒ

Hán Việt: KẾT QUẢ

HSK4Lượng từ: 个

jiéguǒ KẾT QUẢ

1Danh từ

  1. kết quả

Ví dụ

  1. 比赛的结果已经出来了。

    Bǐsài de jiéguǒ yǐjīng chūlai le.

    Kết quả trận đấu đã có rồi.

  2. 只要努力,就一定会有好结果。

    Zhǐyào nǔlì, jiù yídìng huì yǒu hǎo jiéguǒ.

    Chỉ cần cố gắng thì nhất định sẽ có kết quả tốt.

  3. 实验的结果证明他是对的。

    Shíyàn de jiéguǒ zhèngmíng tā shì duì de.

    Kết quả thí nghiệm chứng minh anh ấy đúng.

  4. 化验结果出来了吗?

    Huàyàn jiéguǒ chūlai le ma?

    Đã có kết quả xét nghiệm chưa?

  5. 考试的结果明天出来。

    Kǎoshì de jiéguǒ míngtiān chūlai.

    Kết quả bài thi ngày mai sẽ có.

2Liên từ

  1. kết quả là
  2. rốt cuộc

Ví dụ

  1. 他以为很容易,结果失败了。

    Tā yǐwéi hěn róngyì, jiéguǒ shībài le.

    Anh ấy tưởng rất dễ, kết quả là thất bại.

  2. 我本来想去看电影,结果下大雨了。

    Wǒ běnlái xiǎng qù kàn diànyǐng, jiéguǒ xià dàyǔ le.

    Vốn dĩ tôi muốn đi xem phim, kết quả là trời mưa to.

  3. 他昨晚熬夜看书,结果今天睡过头了。

    Tā zuówǎn áoyè kànshū, jiéguǒ jīntiān shuì guòtóu le.

    Tối qua anh ấy thức khuya đọc sách, kết quả là hôm nay ngủ quên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 检查结果 jiǎnchá jiéguǒkết quả kiểm tra
  • 调查结果 diàochá jiéguǒkết quả điều tra
  • 最终结果 zuìzhōng jiéguǒkết quả cuối cùng
  • 等待结果 děngdài jiéguǒchờ đợi kết quả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物在一定阶段的最终状态或局势。

Ghi chú: Phân biệt với 结果 (jiēguǒ: ra quả, kết trái).

jiēguǒ KẾT QUẢ

3Động từ

  1. ra quả
  2. kết trái

Ví dụ

  1. 桃树开花结果了。

    Táoshù kāihuā jiēguǒ le.

    Cây đào nở hoa rồi kết trái.

  2. 这棵苹果树今年结果结得特别多。

    Zhè kē píngguǒshù jīnnián jiēguǒ jiē de tèbié duō.

    Cây táo này năm nay ra rất nhiều quả.

  3. 植物经过传粉后才能正常结果。

    Zhíwù jīngguò chuánfěn hòu cái néng zhèngcháng jiēguǒ.

    Thực vật phải trải qua thụ phấn mới có thể kết trái bình thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开花结果 kāihuā jiēguǒnở hoa kết trái
  • 结果累累 jiēguǒ lěilěira quả trĩu cành
  • 开始结果 kāishǐ jiēguǒbắt đầu ra quả
  • 大量结果 dàliàng jiēguǒkết quả nhiều

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

长出果实。

Ghi chú: Khi đọc là jiéguǒ thì mang nghĩa danh từ (kết quả) hoặc liên từ (kết cục).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Vế 1,结果 + vế 2

kết quả là (dùng làm liên từ nối phân câu chỉ sự việc dẫn tới kết cục bất ngờ hoặc không mong muốn). VD: 他没带伞,结果被雨淋湿了。– Anh ấy không mang ô, kết quả là bị ướt mưa.

不管 + 条件/情况,(主语)+ 都/也 + 结果

Biểu thị trong bất kỳ điều kiện hoặc tình huống nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dịch là: 'cho dù / bất kể... đều / cũng...'). Vế sau bắt buộc phải có phó từ '都' hoặc '也'. Vế '不管' thường đi kèm đại từ nghi vấn (哪儿, 什么, 谁...), kết cấu lựa chọn (A还是B) hoặc dạng chính phản (大不大, 去不去).

不管天气好不好,他每天早上都去跑步。 – Bất kể thời tiết tốt hay xấu, sáng nào anh ấy cũng đi chạy bộ.

不管你什么时候来,我们都欢迎。 – Bất kể khi nào bạn đến, chúng tôi đều hoan nghênh.

Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn

开花 + 结果

Nghĩa đen là cây nở hoa rồi ra trái; nghĩa bóng là công việc, sự nỗ lực gặt hái thành công tốt đẹp. VD: 经过多年努力,项目终于开花结果。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

结
果

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1