Chuyển đến nội dung
获胜獲勝

huòshèng

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. chiến thắng
  2. giành thắng lợi

Ví dụ

  1. 经过艰苦的比赛,我们班最终获胜了。

    Jīngguò jiānkǔ de bǐsài, wǒmen bān zuìzhōng huòshèng le.Sau trận đấu gian khổ, lớp chúng tôi cuối cùng đã chiến thắng.

  2. 他在选民投票中以微弱优势获胜。

    Tā zài xuǎnmín tóupiào zhōng yǐ wēiruò yōushì huòshèng.Ông ấy đã giành chiến thắng với ưu thế suýt sao trong cuộc bỏ phiếu của cử tri.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 最终获胜 zuìzhōng huòshènggiành thắng lợi cuối cùng
  • 侥幸获胜 jiǎoxìng huòshèngmay mắn thắng cuộc
  • 获胜者 huòshèngzhěngười thắng cuộc
  • 在比赛中获胜 zài bǐsài zhōng huòshèngchiến thắng trong trận đấu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

取得胜利。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……中获胜

Giành chiến thắng trong một cuộc thi, trận đấu hay sự kiện nào đó.

以……优势获胜

Giành chiến thắng với ưu thế cụ thể nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

获
胜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1