1Động từ
- nhập hộ khẩu
- định cư
- đặt trụ sở
- cắm rễ
- phát triển (ở một địa phương)
Ví dụ
Wèile xīyǐn gāo céngcì réncái, gāi shì fàngkuān le luòhù zhèngcè.Để thu hút nhân tài trình độ cao, thành phố này đã nới lỏng chính sách nhập hộ khẩu định cư.
Xǔduō zhīmíng wàizī qǐyè xiāngjì luòhù zhè zuò kējì chuàngxīn yuánqū.Nhiều doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài nổi tiếng đã lần lượt đặt trụ sở tại khu công viên đổi mới công nghệ này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在某地定居并登记户籍;也比喻机构、项目等在某地安家立足。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
落户 + Địa điểm
Nhập hộ khẩu hoặc tổ chức/doanh nghiệp đặt trụ sở tại một địa phương cụ thể. VD: 这家跨国公司选择落户上海。– Công ty đa quốc gia này lựa chọn đặt trụ sở tại Thượng Hải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “落户” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
