1Danh từ
- nhóm máu
Ví dụ
Nǐ zhīdào zìjǐ de xuèxíng ma?
Bạn có biết nhóm máu của mình không?
Shūxuè qián bìxū xiān jiǎnchá bìngrén hé xiànxuèzhě de xuèxíng.
Trước khi truyền máu nhất thiết phải kiểm tra nhóm máu của bệnh nhân và người hiến máu.
Rénlèi chángjiàn de xuèxíng yǒu A xíng, B xíng, AB xíng hé O xíng.
Các nhóm máu thường gặp ở người gồm có nhóm A, B, AB và O.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人类血液按红细胞表面抗原不同而分的类型。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
检查/测 + 血型
kiểm tra hoặc xét nghiệm xác định nhóm máu. VD: 护士正在帮他测血型。– Y tá đang xét nghiệm nhóm máu giúp anh ấy.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
