Chuyển đến nội dung
阻塞

zǔsè

Hán Việt: TRỞ TẮC

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. tắc nghẽn
  2. nghẽn
  3. ách tắc

Ví dụ

  1. 大雪阻塞了交通。

    Dàxuě zǔsè le jiāotōng.Tuyết lớn làm tắc nghẽn giao thông.

  2. 下水道被垃圾阻塞了。

    Xiàshuǐdào bèi lājī zǔsè le.Đường cống thoát nước bị rác làm tắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 交通阻塞 jiāotōng zǔsèách tắc giao thông
  • 血管阻塞 xuèguǎn zǔsètắc nghẽn mạch máu
  • 严重阻塞 yánzhòng zǔsètắc nghẽn nghiêm trọng
  • 阻塞通道 zǔsè tōngdàochắn lối đi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有障碍物使不能畅通。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

阻塞 + 交通 / 道路 / 通道

làm tắc nghẽn giao thông, đường sá hoặc lối đi. VD: 事故阻塞了道路。– Tai nạn làm tắc nghẽn đường sá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阻
塞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1