1Danh từ
- hành tinh
Ví dụ
Mùxīng shì Tàiyángxì zhōng zuì dà de xíngxīng.Sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong Hệ Mặt Trời.
Kēxuéjiāmen zhèngzài tànsuǒ kěnéng shìhé rénlèi jūzhù de lèidì xíngxīng.Các nhà khoa học đang thăm dò những hành tinh giống Trái Đất có khả năng phù hợp cho con người sinh sống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
沿椭圆轨道绕恒星运转的天体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
颗 + 行星
Lượng từ dùng cho hành tinh là 颗 (kē). VD: 天文学家发现了一颗新的行星。– Các nhà thiên văn học đã phát hiện một hành tinh mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “行星” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
