Từ điển chưa có mục “行经”. Pinyin tham khảo: xíng jīng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Fēngfù de lǚxíng jīnglì kāikuòle tā de yǎnjiè.Những trải nghiệm du lịch phong phú đã mở rộng tầm mắt của anh ấy.
Từ mục 经历
Hǎo, bié wàngle bǎ lǚxíng jīngyàn yě xiě xiàlai.Tốt, đừng quên viết lại kinh nghiệm du lịch nhé.
Trong bài: HSK4 · 读万卷书,行万里路 – Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
