Chuyển đến nội dung
经验經驗

jīngyàn

Hán Việt: KINH NGHIỆM

Danh từĐộng từ

HSK4Lượng từ: 种、个

1Danh từ

  1. kinh nghiệm

Ví dụ

  1. 他在这个领域有丰富的工作经验。

    Tā zài zhè ge lǐngyù yǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn.Anh ấy có kinh nghiệm làm việc phong phú trong lĩnh vực này.

  2. 我们需要向有经验的师傅多学习。

    Wǒmen xūyào xiàng yǒu jīngyàn de shīfu duō xuéxí.Chúng ta cần học hỏi nhiều từ các bậc thầy có kinh nghiệm.

2Động từ

  1. trải nghiệm
  2. nếm trải

Ví dụ

  1. 这是我亲身经验过的事情。

    Zhè shì wǒ qīnshēn jīngyàn guò de shìqing.Đây là việc mà chính bản thân tôi đã từng trải nghiệm.

  2. 不经验风雨,怎么见彩虹?

    Bù jīngyàn fēngyǔ, zěnme jiàn cǎihóng?Không nếm trải phong ba sao thấy được cầu vồng?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 工作经验 gōngzuò jīngyànkinh nghiệm công tác
  • 生活经验 shēnghuó jīnglì / jīngyànkinh nghiệm sống
  • 丰富经验 fēngfù jīngyànkinh nghiệm phong phú
  • 宝贵经验 bǎoguì jīngyànkinh nghiệm quý báu
  • 总结经验 zǒngjié jīngyànđúc kết kinh nghiệm
  • 交流经验 jiāoliú jīngyàntrao đổi kinh nghiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从多次实践中得到的知识或技能;经历。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

积累 / 总结 + 经验

Làm danh từ: tích luỹ hoặc đúc kết kinh nghiệm từ thực tiễn. VD: 慢慢积累经验。– Dần dần tích luỹ kinh nghiệm.

有 / 缺乏 + 经验

Có hoặc thiếu kinh nghiệm. VD: 他缺乏教学经验。– Anh ấy thiếu kinh nghiệm giảng dạy.

主语 + 使 + 宾语 + 动词短语

Câu kiêm ngữ biểu thị một tình huống, hành động hoặc nguyên nhân nào đó tác động làm cho người/vật phát sinh sự thay đổi hay mang lại kết quả nhất định. Trong đó "使" mang nghĩa "khiến cho, làm cho", mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết và các ngữ cảnh mang tính khách quan.

她的话使大家都笑了。 – Câu nói của cô ấy khiến mọi người đều bật cười.

这次工作使他积累了很多经验。 – Lần làm việc này giúp anh ấy tích lũy được nhiều kinh nghiệm.

Bài học: HSK4 · 工作中积累经验 – Tích lũy kinh nghiệm trong công việc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

经
验

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1