Chuyển đến nội dung
总结總結

zǒngjié

Hán Việt: TỔNG KẾT

Động từDanh từ

HSK4Lượng từ: 篇、份

1Động từ

  1. tổng kết
  2. tổng kết, đúc kết kinh nghiệm
  3. tổng kết, đúc kết

Ví dụ

  1. 我们要认真总结经验教训。

    Wǒmen yào rènzhēn zǒngjié jīngyàn jiàoxun.Chúng ta cần nghiêm túc tổng kết kinh nghiệm và bài học.

  2. 会议最后由经理做总结。

    Huìyì zuìhòu yóu jīnglǐ zuò zǒngjié.Cuối buổi họp do giám đốc tổng kết.

2Danh từ

  1. bản tổng kết
  2. kết luận

Ví dụ

  1. 开会前请准备好工作总结。

    Kāihuì qián qǐng zhǔnbèi hǎo gōngzuò zǒngjié.Trước khi họp vui lòng chuẩn bị tốt bản tổng kết công tác.

  2. 年终总结写得很好。

    Niánzhōng zǒngjié xiě de hěn hǎo.Bản tổng kết cuối năm viết rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 工作总结 gōngzuò zǒngjiétổng kết công việc
  • 做出总结 zuò chū zǒngjiéđưa ra kết luận/tổng kết
  • 总结经验 zǒngjié jīngyàntổng kết kinh nghiệm
  • 一份总结 yí fèn zǒngjiémột bản tổng kết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把一定阶段内的工作、学习等情况加以分析研究并得出结论;也指由此形成的材料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

总的来说 / 总之 / 总结一下

Dùng khi muốn khái quát tóm tắt lại ý chính. VD: 总结一下,今天的主要任务有两个。– Tóm lại thì nhiệm vụ chính hôm nay có hai việc.

总结 + 经验/规律/问题

Rút ra, khái quát lại bài học, quy luật hoặc vấn đề. VD: 我们要善于总结规律。– Chúng ta phải giỏi tổng kết quy luật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

总
结

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1