1Danh từ
- người đi bộ
Ví dụ
Guò mǎlù shí yào zhùyì bìràng xíngrén.
Khi qua đường cần chú ý nhường đường cho người đi bộ.
Zhè tiáo bùxíngjiē shang jǐ mǎn le láiwǎng de xíngrén.
Trên con phố đi bộ này chật ních người qua lại.
Hónglǜdēng huài le, xíngrén guò mǎlù shífēn wēixiǎn.
Đèn giao thông bị hỏng, người đi bộ sang đường rất nguy hiểm.
Kāichē yào ràng xíngrén xiān guò.
Lái xe phải nhường người đi bộ qua trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在路上行走的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
行人 + 过马路/专用道
dùng trong ngữ cảnh giao thông đường bộ. VD: 这里是行人专用通道。– Đây là lối đi dành riêng cho người đi bộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
