Chuyển đến nội dung
补习補習

bǔxí

Hán Việt: BỔ TẬP

HSK6Lượng từ: 门、节

1Động từ

  1. học thêm
  2. bổ túc
  3. học bồi dưỡng
  4. học thêm, phụ đạo, bổ túc

Ví dụ

  1. 为了考上好大学,他每天晚上去补习数学。

    Wèile kǎoshàng hǎo dàxué, tā měitiān wǎnshang qù bǔxí shùxué.

    Để đỗ đại học tốt, mỗi tối anh ấy đều đi học thêm toán.

  2. 暑假期间,许多学生会参加英语补习班。

    Shǔjià qījiān, xǔduō xuésheng huì cānjiā yīngyǔ bǔxíbān.

    Trong kỳ nghỉ hè, nhiều học sinh sẽ tham gia lớp bồi dưỡng tiếng Anh.

  3. 他的中文口语不太好,正在请家教补习。

    Tā de zhōngwén kǒuyǔ bú tài hǎo, zhèngzài qǐng jiājiào bǔxí.

    Khẩu ngữ tiếng Trung của anh ấy không tốt lắm, đang thuê gia sư bổ túc.

  4. 为了帮孩子跟上课程,母亲每天晚上都在家给他补习。

    Wèile bāng háizi gēnshang kèchéng, mǔqīn měitiān wǎnshang dōu zài jiā gěi tā bǔxí.

    Để giúp con theo kịp chương trình, tối nào người mẹ cũng ở nhà kèm con học thêm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 补习班 bǔxíbānlớp học thêm, lớp bổ túc
  • 补习功课 bǔxí gōngkèbổ túc bài vở
  • 补习学校 bǔxí xuéxiàotrường bổ túc
  • 参加补习 cānjiā bǔxítham gia học thêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为了补充或提高某种知识、技能而学习。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/为 + sb + 补习 (+ môn học)

Bổ túc, phụ đạo kiến thức môn gì cho ai. VD: 老师利用周末给大家补习英语。– Thầy giáo tận dụng cuối tuần để phụ đạo tiếng Anh cho mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

补
习

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1