1Động từ
- học thêm
- bổ túc
- học bồi dưỡng
- học thêm, phụ đạo, bổ túc
Ví dụ
Wèile kǎoshàng hǎo dàxué, tā měitiān wǎnshang qù bǔxí shùxué.
Để đỗ đại học tốt, mỗi tối anh ấy đều đi học thêm toán.
Shǔjià qījiān, xǔduō xuésheng huì cānjiā yīngyǔ bǔxíbān.
Trong kỳ nghỉ hè, nhiều học sinh sẽ tham gia lớp bồi dưỡng tiếng Anh.
Tā de zhōngwén kǒuyǔ bú tài hǎo, zhèngzài qǐng jiājiào bǔxí.
Khẩu ngữ tiếng Trung của anh ấy không tốt lắm, đang thuê gia sư bổ túc.
Wèile bāng háizi gēnshang kèchéng, mǔqīn měitiān wǎnshang dōu zài jiā gěi tā bǔxí.
Để giúp con theo kịp chương trình, tối nào người mẹ cũng ở nhà kèm con học thêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为了补充或提高某种知识、技能而学习。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为 + sb + 补习 (+ môn học)
Bổ túc, phụ đạo kiến thức môn gì cho ai. VD: 老师利用周末给大家补习英语。– Thầy giáo tận dụng cuối tuần để phụ đạo tiếng Anh cho mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
