Từ điển chưa có mục “裳”. Pinyin tham khảo: shang. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā huàn shàng le yí jiàn piàoliang de xīn yīshang.
Cô ấy thay một bộ quần áo mới rất đẹp.
Từ mục 衣裳
Yuànzi lǐ liàng zhe hěn duō gāng xǐ hǎo de yīshang.
Trong sân đang phơi rất nhiều quần áo vừa giặt xong.
Từ mục 衣裳
Tiānqì zhuǎn liáng le, chūmén jìde duō chuān diǎn yīshang.
Trời trở lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc thêm quần áo.
Từ mục 衣裳
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “裳” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
