1Danh từ
- quần áo
Ví dụ
Tā huàn shàng le yí jiàn piàoliang de xīn yīshang.
Cô ấy thay một bộ quần áo mới rất đẹp.
Yuànzi lǐ liàng zhe hěn duō gāng xǐ hǎo de yīshang.
Trong sân đang phơi rất nhiều quần áo vừa giặt xong.
Tiānqì zhuǎn liáng le, chūmén jìde duō chuān diǎn yīshang.
Trời trở lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc thêm quần áo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
衣服。
Ghi chú: Từ này khẩu ngữ và văn học hay dùng, thanh thứ hai thường đọc thanh nhẹ (shang).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿 / 脱 + 衣裳
Dùng làm tân ngữ cho các động từ chỉ thao tác trang phục như mặc, cởi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
