Chuyển đến nội dung
卫生衛生

wèishēng

Hán Việt: VỆ SINH

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. vệ sinh

Ví dụ

  1. 我们要注意个人卫生。

    Wǒmen yào zhùyì gèrén wèishēng.

    Chúng ta phải chú ý vệ sinh cá nhân.

  2. 今天下午全班一起打扫卫生。

    Jīntiān xiàwǔ quán bān yìqǐ dǎsǎo wèishēng.

    Chiều nay cả lớp cùng nhau dọn vệ sinh.

  3. 搞好环境卫生有利于身体健康。

    Gǎohǎo huánjìng wèishēng yǒulì yú shēntǐ jiànkāng.

    Làm tốt vệ sinh môi trường có lợi cho sức khỏe.

2Tính từ

  1. sạch sẽ
  2. hợp vệ sinh

Ví dụ

  1. 路边摊的东西不太卫生。

    Lùbiān tān de dōngxi bù tài wèishēng.

    Đồ ăn ở quán vỉa hè không được vệ sinh cho lắm.

  2. 这家餐馆既干净又卫生。

    Zhè jiā cānguǎn jì gānjìng yòu wèishēng.

    Nhà hàng này vừa sạch sẽ vừa hợp vệ sinh.

  3. 饭前洗手是一种卫生的生活习惯。

    Fàn qián xǐshǒu shì yì zhǒng wèishēng de shēnghuó xíguàn.

    Rửa tay trước bữa ăn là một thói quen sinh hoạt hợp vệ sinh.

3Danh từ, tính từ

  1. vệ sinh, sạch sẽ

Ví dụ

  1. 路边小吃虽然美味,但卫生条件令人担忧。

    Lùbiān xiǎochī suīrán měiwèi, dàn wèishēng tiáojiàn lìng rén dānyōu.

    Đồ ăn vỉa hè tuy ngon nhưng điều kiện vệ sinh đáng lo ngại.

  2. 路边摊的东西虽然便宜,但不太卫生。

    Lùbiāntān de dōngxi suīrán piányi, dàn bú tài wèishēng.

    Đồ ăn vỉa hè dù rẻ nhưng không hợp vệ sinh lắm.

  3. 路边小吃虽然便宜,但不太卫生。

    Lùbiān xiǎochī suīrán piányi, dàn bú tài wèishēng.

    Đồ ăn vặt vỉa hè tuy rẻ nhưng không được vệ sinh cho lắm.

  4. 周末我和室友一起打扫了房间的卫生。

    Zhōumò wǒ hé shìyǒu yìqǐ dǎsǎo le fángjiān de wèishēng.

    Cuối tuần tôi và bạn cùng phòng cùng nhau dọn dẹp vệ sinh căn phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 讲卫生 jiǎng wèishēnggiữ vệ sinh
  • 打扫卫生 dǎsǎo wèishēngdọn dẹp vệ sinh
  • 个人卫生 gèrén wèishēngvệ sinh cá nhân
  • 环境卫生 huánjìng wèishēngvệ sinh môi trường
  • 卫生间 wèishēngjiānnhà vệ sinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

维护健康、预防疾病的状况;清洁、干净。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

注意 / 讲究 + 卫生

chú ý hoặc coi trọng vấn đề vệ sinh. VD: 养宠物更要注意卫生。– Nuôi thú cưng càng phải chú ý vệ sinh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卫
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “卫生” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1