1Danh từ
- vệ sinh
Ví dụ
2Tính từ
- sạch sẽ
- hợp vệ sinh
Ví dụ
Lùbiān tān de dōngxi bù tài wèishēng.
Đồ ăn ở quán vỉa hè không được vệ sinh cho lắm.
Zhè jiā cānguǎn jì gānjìng yòu wèishēng.
Nhà hàng này vừa sạch sẽ vừa hợp vệ sinh.
Fàn qián xǐshǒu shì yì zhǒng wèishēng de shēnghuó xíguàn.
Rửa tay trước bữa ăn là một thói quen sinh hoạt hợp vệ sinh.
3Danh từ, tính từ
- vệ sinh, sạch sẽ
Ví dụ
Lùbiān xiǎochī suīrán měiwèi, dàn wèishēng tiáojiàn lìng rén dānyōu.
Đồ ăn vỉa hè tuy ngon nhưng điều kiện vệ sinh đáng lo ngại.
Lùbiāntān de dōngxi suīrán piányi, dàn bú tài wèishēng.
Đồ ăn vỉa hè dù rẻ nhưng không hợp vệ sinh lắm.
Lùbiān xiǎochī suīrán piányi, dàn bú tài wèishēng.
Đồ ăn vặt vỉa hè tuy rẻ nhưng không được vệ sinh cho lắm.
Zhōumò wǒ hé shìyǒu yìqǐ dǎsǎo le fángjiān de wèishēng.
Cuối tuần tôi và bạn cùng phòng cùng nhau dọn dẹp vệ sinh căn phòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
维护健康、预防疾病的状况;清洁、干净。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
注意 / 讲究 + 卫生
chú ý hoặc coi trọng vấn đề vệ sinh. VD: 养宠物更要注意卫生。– Nuôi thú cưng càng phải chú ý vệ sinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “卫生” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
