Chuyển đến nội dung
规范規範

guīfàn

Hán Việt: QUY PHẠM

Danh từĐộng từTính từ

HSK6

1Danh từ

  1. quy phạm
  2. chuẩn mực
  3. tiêu chuẩn
  4. đúng quy cách

Ví dụ

  1. 全校师生都应遵守行为规范。

    Quán xiào shīshēng dōu yīng zūnshǒu xíngwéi guīfàn.Toàn thể giáo viên và học sinh đều phải tuân thủ quy phạm hành vi.

  2. 他的普通话发音非常规范。

    Tā de pǔtōnghuà fāyīn fēicháng guīfàn.Phát âm tiếng Phổ thông của anh ấy rất chuẩn mực.

2Động từ

  1. chuẩn hóa
  2. quy phạm hóa
  3. đưa vào nền nếp

Ví dụ

  1. 我们要规范市场竞争秩序。

    Wǒmen yào guīfàn shìchǎng jìngzhēng zhìxù.Chúng ta cần chuẩn hóa trật tự cạnh tranh trên thị trường.

  2. 政府出台了新政策以规范网络交易行为。

    Zhèngfǔ chūtái le xīn zhèngcè yǐ guīfàn wǎngluò jiāoyì xíngwéi.Chính phủ đã ban hành chính sách mới để chuẩn hóa hành vi giao dịch qua mạng.

3Tính từ

  1. chuẩn mực, đúng quy phạm

Ví dụ

  1. 老师的板书和教态都应该尽量做到规范。

    Lǎoshī de bǎnshū hé jiàotài dōu yīnggāi jǐnliàng zuòdào guīfàn.Chữ viết bảng lẫn tác phong sư phạm của giáo viên đều nên cố gắng đạt chuẩn mực.

  2. 我们要推动市场规范有序发展。

    Wǒmen yào tuīdòng shìchǎng guīfàn yǒuxù fāzhǎn.Chúng ta cần thúc đẩy thị trường phát triển quy chuẩn và có trật tự.

    Từ mục 有序

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 行为规范 xíngwéi guīfànchuẩn mực hành vi
  • 规范市场 guīfàn shìchǎngchuẩn hóa thị trường
  • 操作规范 cāozuò guīfànquy phạm thao tác
  • 符合规范 fúhé guīfànphù hợp chuẩn mực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

约定俗成或明文规定的标准;使合乎标准。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遵守 + 规范

Tuân thủ quy phạm/chuẩn mực. VD: 职员必须遵守公司的操作规范。– Nhân viên phải tuân thủ quy phạm thao tác của công ty.

规范 + tân ngữ (hành vi/thị trường)

Động từ mang nghĩa chuẩn hóa, đưa cái gì vào nề nếp. VD: 规范网络用语。– Chuẩn hóa ngôn ngữ mạng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

规
范

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1