Chuyển đến nội dung
标准標準

biāozhǔn

Hán Việt: TIÊU CHUẨN

HSK4

1Danh từ

  1. tiêu chuẩn

Ví dụ

  1. 这是衡量好坏的标准。

    Zhè shì héngliáng hǎohuài de biāozhǔn.

    Đây là tiêu chuẩn để đánh giá tốt xấu.

  2. 每个人选择朋友的标准都不一样。

    Měi gèrén xuǎnzé péngyou de biāozhǔn dōu bù yīyàng.

    Tiêu chuẩn chọn bạn của mỗi người đều không giống nhau.

  3. 我们公司对产品的质量标准要求很高。

    Wǒmen gōngsī duì chǎnpǐn de zhìliàng biāozhǔn yāoqiú hěn gāo.

    Công ty chúng tôi yêu cầu rất cao về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.

  4. 他的普通话说得非常标准。

    Tā de pǔtōnghuà shuō de fēicháng biāozhǔn.

    Tiếng phổ thông của anh ấy nói vô cùng chuẩn.

  5. 她的普通话说得非常标准。

    Tā de Pǔtōnghuà shuō de fēicháng biāozhǔn.

    Cô ấy nói tiếng Phổ thông rất chuẩn.

2Tính từ

  1. chuẩn
  2. chuẩn mực

Ví dụ

  1. 他的普通话很标准。

    Tā de pǔtōnghuà hěn biāozhǔn.

    Tiếng Phổ thông của anh ấy rất chuẩn.

  2. 你的发音真标准。

    Nǐ de fāyīn zhēn biāozhǔn.

    Phát âm của bạn thật là chuẩn.

  3. 这幅画并不是标准的中国画。

    Zhè fú huà bìng bù shì biāozhǔn de zhōngguóhuà.

    Bức tranh này không hẳn là tranh Trung Quốc chuẩn mực.

3Danh từ, tính từ

  1. tiêu chuẩn, chuẩn mực

Ví dụ

  1. 他的普通话发音特别标准。

    Tā de pǔtōnghuà fāyīn tèbié biāozhǔn.

    Phát âm tiếng phổ thông của anh ấy rất chuẩn.

  2. 他的英语读音非常标准。

    Tā de Yīngyǔ dúyīn fēicháng biāozhǔn.

    Phát âm tiếng Anh của anh ấy rất chuẩn.

    Từ mục 读音

4Tính từ, danh từ

  1. tiêu chuẩn, chuẩn

Ví dụ

  1. 他的普通话发音非常标准。

    Tā de pǔtōnghuà fāyīn fēicháng biāozhǔn.

    Phát âm tiếng phổ thông của anh ấy rất chuẩn.

  2. 他的汉语发音特别标准。

    Tā de Hànyǔ fāyīn tèbié biāozhǔn.

    Phát âm tiếng Trung của anh ấy cực kỳ chuẩn.

  3. 她的汉语发音非常标准。

    Tā de Hànyǔ fāyīn fēicháng biāozhǔn.

    Phát âm tiếng Trung của cô ấy rất chuẩn.

    Từ mục 发音

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 国家标准 guójiā biāozhǔntiêu chuẩn quốc gia
  • 收费标准 shōufèi biāozhǔntiêu chuẩn thu phí
  • 发音标准 fāyīn biāozhǔnphát âm chuẩn
  • 达到标准 dádào biāozhǔnđạt tiêu chuẩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

衡量事物的准则;合乎规范的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……为标准

lấy cái gì làm tiêu chuẩn. VD: 我们不能只以成绩为标准。– Chúng ta không thể chỉ lấy thành tích làm tiêu chuẩn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

标
准

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “标准” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1