Chuyển đến nội dung
讲课講課

jiǎngkè

HSK4Lượng từ: 堂、节、次

1Động từ

  1. giảng bài
  2. dạy học

Ví dụ

  1. 老师正在教室里给学生讲课。

    Lǎoshī zhèngzài jiàoshì lǐ gěi xuésheng jiǎngkè.

    Thầy giáo đang giảng bài cho học sinh trong lớp.

  2. 李教授讲课讲得非常生动。

    Lǐ jiàoshòu jiǎngkè jiǎng de fēicháng shēngdòng.

    Giáo sư Lý giảng bài vô cùng sinh động.

  3. 大家都在认真听讲课,没人说话。

    Dàjiā dōu zài rènzhēn tīng jiǎngkè, méi rén shuōhuà.

    Mọi người đều chăm chú nghe giảng, không có ai nói chuyện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 给……讲课 gěi... jiǎngkègiảng bài cho...
  • 讲课认真 jiǎngkè rènzhēngiảng bài tận tâm / nghiêm túc
  • 讲课生动 jiǎngkè shēngdònggiảng bài sinh động
  • 讲课内容 jiǎngkè nèiróngnội dung bài giảng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

讲授功课或讲演。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + đối tượng + 讲课

Giảng bài cho ai đó. VD: 教授给研究生讲课。– Giáo sư giảng bài cho nghiên cứu sinh.

讲课 + bổ ngữ trạng thái (得……)

Đánh giá chất lượng giảng dạy. VD: 他讲课讲得很有趣。– Thầy ấy giảng bài rất thú vị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

讲
课

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1