1Động từ
- giảng bài
- dạy học
Ví dụ
Lǎoshī zhèngzài jiàoshì lǐ gěi xuésheng jiǎngkè.
Thầy giáo đang giảng bài cho học sinh trong lớp.
Lǐ jiàoshòu jiǎngkè jiǎng de fēicháng shēngdòng.
Giáo sư Lý giảng bài vô cùng sinh động.
Dàjiā dōu zài rènzhēn tīng jiǎngkè, méi rén shuōhuà.
Mọi người đều chăm chú nghe giảng, không có ai nói chuyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
讲授功课或讲演。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + đối tượng + 讲课
Giảng bài cho ai đó. VD: 教授给研究生讲课。– Giáo sư giảng bài cho nghiên cứu sinh.
讲课 + bổ ngữ trạng thái (得……)
Đánh giá chất lượng giảng dạy. VD: 他讲课讲得很有趣。– Thầy ấy giảng bài rất thú vị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
