Chuyển đến nội dung
评价評價

píngjià

Hán Việt: BÌNH GIÁ

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 个、份

1Động từ

  1. đánh giá
  2. nhận xét

Ví dụ

  1. 大家对这部电影的评价很高。

    Dàjiā duì zhè bù diànyǐng de píngjià hěn gāo.Mọi người đánh giá bộ phim này rất cao.

  2. 我们不能只凭一面之词去评价一个人。

    Wǒmen bù néng zhǐ píng yímiànzhīcí qù píngjià yí gè rén.Chúng ta không thể chỉ dựa vào lời nói một phía để đánh giá một con người.

2Danh từ

  1. sự đánh giá
  2. lời nhận xét

Ví dụ

  1. 客观的评价有助于我们进步。

    Kèguān de píngjià yǒu zhù yú wǒmen jìnbù.Lời đánh giá khách quan có ích cho sự tiến bộ của chúng ta.

  2. 顾客对这家餐厅给出了极高的评价。

    Gùkè duì zhè jiā cāntīng gěichū le jí gāo de píngjià.Khách hàng đã đưa ra đánh giá cực kỳ cao cho nhà hàng này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高度评价 gāodù píngjiàđánh giá cao
  • 客观评价 kèguān píngjiànhận xét khách quan
  • 给出评价 gěichū píngjiàđưa ra nhận xét/đánh giá
  • 评价标准 píngjià biāozhǔntiêu chuẩn đánh giá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

衡量、评定人或事物的价值。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……给予 / 做出 + 评价

Đưa ra sự đánh giá, nhận xét về ai/cái gì. VD: 专家对该方案做出了客观评价。 – Chuyên gia đã đưa ra đánh giá khách quan về phương án này.

如何 / 怎么 + 评价……

Dùng trong câu hỏi để thăm dò quan điểm đánh giá. VD: 你怎么评价这款新手机? – Bạn đánh giá chiếc điện thoại mới này thế nào?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

评
价

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1