1Động từ
- trộn lẫn
- pha trộn
- hỗn hợp
Ví dụ
Bǎ zhè liǎng zhǒng yètǐ hùnhé zài yìqǐ.
Trộn lẫn hai loại chất lỏng này với nhau.
Yóu hé shuǐ shì bù néng hùnhé de.
Dầu và nước không thể hòa lẫn vào nhau.
Zhè zhǒng yǐnliào shì yóu duō zhǒng guǒzhī hùnhé ér chéng de.
Loại đồ uống này được pha trộn từ nhiều loại nước ép hoa quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
搀合,合并(不同的事物)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 A 和 B 混合在一起
Trộn lẫn A và B vào nhau. VD: 把面粉和水混合在一起。– Trộn bột mì và nước với nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “混合” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
