1Danh từ
- thành ý
- lòng thành
Ví dụ
Wǒmen shì dàizhe chéngyì lái tánpàn de.
Chúng tôi mang theo lòng thành đến để đàm phán.
Zhǐyào nǐ ná chū chéngyì, wèntí zǒng néng jiějué.
Chỉ cần bạn thể hiện thành ý, vấn đề ắt sẽ được giải quyết.
Tā de dàoqiàn quēfá chéngyì, dàjiā hěn nán jiēshòu.
Lời xin lỗi của anh ta thiếu thành ý, mọi người khó lòng chấp nhận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
真实的心意;诚恳的心愿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
带(有) / 抱有 / 充满 + 诚意
Biểu thị tâm thế chân thành, thật tâm khi tiếp cận một vấn đề hay cuộc giao tiếp. VD: 抱有诚意 – mang theo thành ý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “诚意” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
