1Danh từ
- lớp học
- phòng học
- giờ học
- lớp học, giảng đường
- lớp học, giờ học
Ví dụ
Tóngxuémen zài kètáng shang rènzhēn tīngjiǎng.
Các bạn học sinh chăm chú nghe giảng trong lớp học.
Lǎoshī zǔzhī le hěn duō yǒuqù de kètáng huódòng.
Thầy giáo đã tổ chức rất nhiều hoạt động thú vị trong lớp.
Zài kètáng shang wǒmen yào jījí fāyán.
Trong giờ học chúng ta nên tích cực phát biểu.
Shēngdòng yǒuqù de kètáng shēn shòu tóngxuémen de xǐ'ài.
Giờ học sinh động hấp dẫn được các bạn học sinh hết sức yêu thích.
Huóyuè de kètáng fēnwéi yǒuzhùyú jīfā xuésheng de qiúzhīyù.
Bầu không khí lớp học sôi nổi sẽ kích thích tinh thần ham học hỏi của học trò.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
教师给学生讲课的地方;也指授课的场所或过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在课堂上 + động từ
làm gì trong giờ học / trên lớp học. VD: 在课堂上请不要玩手机。– Trong giờ học xin đừng bấm điện thoại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
