1Động từ
- trêu ghẹo
- sàm sỡ
- quấy rối (bằng lời nói hoặc hành vi thiếu đứng đắn)
Ví dụ
Tā zài jiēshang tiáoxì fùnǚ, bèi jǐngchá zhuāzhù le.
Hắn trêu ghẹo phụ nữ trên đường và bị cảnh sát bắt giữ.
Gùyì tiáoxì tārén shì wéifǎ de xíngwéi.
Cố ý sàm sỡ người khác là hành vi vi phạm pháp luật.
Nàge nánzǐ chūyánbùxùn, gōngrán tiáoxì nǚ fúwùyuán.
Gã đàn ông đó ăn nói thô lỗ, công khai trêu ghẹo nữ phục vụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以不严肃的态度或轻佻的言语、动作戏弄人(多指对待女性)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
调戏 + đối tượng (妇女/女孩/他人)
Động từ mang tân ngữ trực tiếp chỉ người bị trêu ghẹo, sàm sỡ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
