1Danh từ
- câu đố
- điều bí ẩn
- ẩn số
- điều bí ẩn, câu đố
Ví dụ
Zhè ge gǔlǎo de ànjiàn zhìjīn réng shì gè mí.
Vụ án xưa cũ này đến nay vẫn là một ẩn số.
Yǔzhòu de qǐyuán duì rénlèi láishuō yīrán shì yí gè mí.
Nguồn gốc của vũ trụ đối với con người vẫn là một ẩn số.
Tā cāichū le lǎoshī chū de suǒyǒu mí.
Cậu ấy đã đoán trúng tất cả các câu đố do thầy giáo đưa ra.
Fēidié dàodǐ shìfǒu cúnzài, zhìjīn yīrán shì yí gè wèijiě zhī mí.
Đĩa bay rốt cuộc có tồn tại hay không đến nay vẫn là một bí ẩn chưa có lời giải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
影射事物或文字让人猜的隐语;比喻尚未弄清底细的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是个谜 / 成了一个谜
Dùng để chỉ việc gì đó là một ẩn số hoặc chưa có lời giải đáp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “谜” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
