Chuyển đến nội dung
谷壳穀殼

gǔké

Hán Việt: CỐC XÁC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 堆、层

1Danh từ

  1. vỏ trấu
  2. vỏ thóc

Ví dụ

  1. 稻谷脱皮后剩下的就是谷壳。

    Dàogǔ tuōpí hòu shèngxia de jiù shì gǔké.Lúa sau khi bóc vỏ thì phần còn lại chính là vỏ trấu.

  2. 农民把谷壳用作肥料或者饲料。

    Nóngmín bǎ gǔké yòng zuò féiliào huòzhě sìliào.Nông dân dùng vỏ trấu làm phân bón hoặc thức ăn gia súc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 干燥的谷壳 gānzào de gǔkévỏ trấu khô
  • 一堆谷壳 yì duī gǔkémột đống trấu
  • 燃烧谷壳 ránshāo gǔkéđốt trấu
  • 谷壳肥料 gǔké féiliàophân bón từ vỏ trấu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

谷类作物的种皮、外壳,通常指稻谷脱粒后剩下的硬壳(即稻壳、谷糠)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 谷壳 + 来 + động từ

Dùng vỏ trấu để làm gì. VD: 以前人们用谷壳来烧火。– Trước đây người ta dùng vỏ trấu để đun lửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

谷
壳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1