Chuyển đến nội dung
贡献貢獻

gòngxiàn

Hán Việt: CỐNG HIẾN

HSK5Lượng từ: 项、次

1Động từ

  1. cống hiến
  2. đóng góp
  3. cống hiến, đóng góp

Ví dụ

  1. 他把一生都贡献给了教育事业。

    Tā bǎ yìshēng dōu gòngxiàn gěi le jiàoyù shìyè.

    Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp giáo dục.

  2. 我们应该为社会的进步贡献自己的力量。

    Wǒmen yīnggāi wèi shèhuì de jìnbù gòngxiàn zìjǐ de lìliang.

    Chúng ta nên đóng góp sức mình cho sự tiến bộ của xã hội.

  3. 青年人要勇于为国家贡献青春。

    Qīngniánrén yào yǒngyú wèi guójiā gòngxiàn qīngchūn.

    Thanh niên phải dũng cảm cống hiến tuổi trẻ cho đất nước.

  4. 他希望学好自己的专业,将来为社会做出贡献。

    Tā xīwàng xuéhǎo zìjǐ de zhuānyè, jiānglái wèi shèhuì zuòchū gòngxiàn.

    Cậu ấy hy vọng học tốt chuyên ngành của mình để tương lai có thể đóng góp cho xã hội.

2Danh từ

  1. sự cống hiến
  2. sự đóng góp

Ví dụ

  1. 他对医学研究做出了巨大贡献。

    Tā duì yīxué yánjiū zuòchū le jùdà gòngxiàn.

    Ông ấy đã có những đóng góp to lớn cho nghiên cứu y học.

  2. 他的杰出贡献得到了社会的广泛认可。

    Tā de jiéchū gòngxiàn dédào le shèhuì de guǎngfàn rènkě.

    Sự đóng góp kiệt xuất của ông được xã hội công nhận rộng rãi.

  3. 每个人都可以为保护环境做出自己的贡献。

    Měi gèrén dōu kěyǐ wèi bǎohù huánjìng zuòchū zìjǐ de gòngxiàn.

    Mỗi người đều có thể đóng góp phần mình vào việc bảo vệ môi trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做出贡献 zuòchū gòngxiànđưa ra đóng góp, tạo ra cống hiến
  • 巨大贡献 jùdà gòngxiànđóng góp to lớn
  • 突出贡献 tūchū gòngxiàncống hiến nổi bật
  • 贡献力量 gòngxiàn lìliangđóng góp sức lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把自己的力量、成果或物质毫无保留地献给国家或公众;也指所献出的东西。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……贡献给……

Cống hiến cái gì cho sự nghiệp, đối tượng nào đó. VD: 他把青春贡献给了科研。– Anh ấy cống hiến tuổi thanh xuân cho nghiên cứu khoa học.

对……做出贡献

Có đóng góp, cống hiến đối với lĩnh vực/việc gì. VD: 他对环境保护做出了重要贡献。– Ông ấy đã đóng góp quan trọng cho bảo vệ môi trường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

贡
献

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1