1Động từ
- cống hiến
- đóng góp
- cống hiến, đóng góp
Ví dụ
Tā bǎ yìshēng dōu gòngxiàn gěi le jiàoyù shìyè.
Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp giáo dục.
Wǒmen yīnggāi wèi shèhuì de jìnbù gòngxiàn zìjǐ de lìliang.
Chúng ta nên đóng góp sức mình cho sự tiến bộ của xã hội.
Qīngniánrén yào yǒngyú wèi guójiā gòngxiàn qīngchūn.
Thanh niên phải dũng cảm cống hiến tuổi trẻ cho đất nước.
Tā xīwàng xuéhǎo zìjǐ de zhuānyè, jiānglái wèi shèhuì zuòchū gòngxiàn.
Cậu ấy hy vọng học tốt chuyên ngành của mình để tương lai có thể đóng góp cho xã hội.
2Danh từ
- sự cống hiến
- sự đóng góp
Ví dụ
Tā duì yīxué yánjiū zuòchū le jùdà gòngxiàn.
Ông ấy đã có những đóng góp to lớn cho nghiên cứu y học.
Tā de jiéchū gòngxiàn dédào le shèhuì de guǎngfàn rènkě.
Sự đóng góp kiệt xuất của ông được xã hội công nhận rộng rãi.
Měi gèrén dōu kěyǐ wèi bǎohù huánjìng zuòchū zìjǐ de gòngxiàn.
Mỗi người đều có thể đóng góp phần mình vào việc bảo vệ môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把自己的力量、成果或物质毫无保留地献给国家或公众;也指所献出的东西。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……贡献给……
Cống hiến cái gì cho sự nghiệp, đối tượng nào đó. VD: 他把青春贡献给了科研。– Anh ấy cống hiến tuổi thanh xuân cho nghiên cứu khoa học.
对……做出贡献
Có đóng góp, cống hiến đối với lĩnh vực/việc gì. VD: 他对环境保护做出了重要贡献。– Ông ấy đã đóng góp quan trọng cho bảo vệ môi trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
