Từ điển chưa có mục “贡”. Pinyin tham khảo: gòng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen yào wèi bǎohù huánjìng zuòchū gòngxiàn.
Chúng ta phải đóng góp cho việc bảo vệ môi trường.
Từ mục 作出
Tā wèi gōngsī zuòchū le jùdà de gòngxiàn.
Anh ấy đã đóng góp to lớn cho công ty.
Từ mục 做出
Tā bǎ yìshēng dōu gòngxiàn gěi le jiàoyù shìyè.
Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp giáo dục.
Từ mục 贡献
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “贡” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
