Chuyển đến nội dung
网上網上

wǎngshang

Hán Việt: VÕNG THƯỢNG

Danh từN

HSK2

1Danh từ

  1. trên mạng
  2. trực tuyến

Ví dụ

  1. 我喜欢在网上买书。

    Wǒ xǐhuan zài wǎngshang mǎi shū.Tôi thích mua sách trên mạng.

  2. 网上的新闻很多。

    Wǎngshang de xīnwén hěn duō.Tin tức trên mạng rất nhiều.

2N

  1. trên mạng, trực tuyến

Ví dụ

  1. 你可以在网上查一下去那个广场怎么走。

    Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng chá yíxià qù nàge guǎngchǎng zěnme zǒu.Bạn có thể tra trên mạng xem đi đến quảng trường đó như thế nào.

  2. 在网上查资料。

    Zài wǎngshang chá zīliào.Tra cứu tài liệu trên mạng.

    Từ mục 查

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在网上 zài wǎngshangở trên mạng
  • 网上购物 wǎngshang gòuwùmua sắm trên mạng
  • 网上聊天 wǎngshang liáotiānnói chuyện qua mạng
  • 网上支付 wǎngshang zhīfùthanh toán trực tuyến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在互联网络上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 网上 + 动词

Chỉ địa điểm/không gian mạng nơi hành động diễn ra.

Động từ lặp lại (2): A了A / AB了一下 / A了AB

Khi muốn diễn đạt hành động mang tính thử nghiệm hoặc diễn ra trong thời gian ngắn nhưng đã xảy ra trong quá khứ:\n- Động từ đơn âm tiết: có dạng A了A (ví dụ: 看了看, 想了想, 洗了洗).\n- Động từ song âm tiết: thông thường không lặp lại thành ABAB mà dùng cấu trúc AB + 了一下 (ví dụ: 休息了一下, 介绍了一下).\n- Từ li hợp: chèn 了 vào giữa tiếng thứ nhất được lặp lại theo dạng A了AB (ví dụ: 帮了帮忙, 散了散步).

我看了看网上的介绍,大家都说那儿很不错。 – Tôi có xem qua giới thiệu trên mạng, mọi người đều khen chỗ đó rất tuyệt.

昨天我休息了一下,现在不觉得累了。 – Hôm qua tôi nghỉ ngơi một lát, bây giờ không thấy mệt nữa rồi.

Bài học: HSK2 · 我们去西安旅游吧 – Mình đi Tây An du lịch nhé

Chủ ngữ + 不仅 / 不光……,还 / 而且……

Cấu trúc câu phức tăng tiến biểu thị ý 'không những... mà còn...'. Vế sau là sự mở rộng, bổ sung hoặc tiến thêm một bước so với vế trước. Khi hai vế có cùng một chủ ngữ, chủ ngữ bắt buộc phải đứng trước liên từ '不仅' hoặc '不光'.

现在我不仅会扫码结账,还会在网上购物了。 – Giờ mình không chỉ biết quét mã thanh toán mà còn biết mua sắm trên mạng.

王老师不仅教我们中文,而且常带我们了解中国文化。 – Cô Vương không chỉ dạy chúng em tiếng Trung mà còn thường dẫn chúng em tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

网
上

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1