Chuyển đến nội dung
北部

běibù

Hán Việt: BẮC BỘ

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. phía bắc
  2. miền bắc

Ví dụ

  1. 这个国家的北部冬天很冷。

    Zhège guójiā de běibù dōngtiān hěn lěng.Phía bắc của đất nước này mùa đông rất lạnh.

  2. 越南北部有许多著名的旅游景点。

    Yuènán běibù yǒu xǔduō zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn.Miền bắc Việt Nam có rất nhiều điểm du lịch nổi tiếng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 北部地区 běibù dìqūkhu vực phía bắc
  • 北部城市 běibù chéngshìthành phố miền bắc
  • 位于北部 wèiyú běibùnằm ở phía bắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某个地区的靠北的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Nơi chốn + 的 + 北部 / 位于……北部

Dùng chỉ phương vị xác định phần phía bắc của một địa danh, đất nước hoặc vùng lãnh thổ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

北
部

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1