1Động từ
- đánh giá cao
- tán thưởng
- coi trọng
Ví dụ
Tā de gōngzuò nénglì dédào le lǐngdǎo de shǎngshí.
Năng lực làm việc của anh ấy được lãnh đạo đánh giá cao.
Wǒ hěn shǎngshí zhè wèi niánqīngrén de chuàngxīn jīngshén.
Tôi rất đánh giá cao tinh thần đổi mới sáng tạo của người trẻ tuổi này.
Dédào lǎobǎn de shǎngshí hòu, tā gōngzuò gèngjiā nǔlì le.
Sau khi được sếp coi trọng, anh ấy càng làm việc chăm chỉ hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
看中人的才能或了解作品的价值而予以赞赏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
得到 / 受到 + sb 的赏识
Được ai đó đánh giá cao, coi trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
