1Danh từ
- thân phận
- tư cách
- địa vị xã hội
Ví dụ
Qǐng chūshì nín de shēnfèn zhèngmíng.
Xin vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân của ngài.
Tā yǐ zhuānjiā de shēnfèn cānjiā le huìyì.
Anh ấy tham gia hội nghị với tư cách là chuyên gia.
Wèile ānquán qǐjiàn, tā yǐnmán le zìjǐ de zhēnshí shēnfèn.
Để đảm bảo an toàn, anh ấy đã giấu thân phận thật của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的出身、地位和资格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……的身份 + động từ
Làm gì với tư cách/thân phận là... VD: 他以志愿者的身份去支教。– Anh ấy đi dạy học thiện nguyện với tư cách tình nguyện viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “身份” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
