Chuyển đến nội dung
身份证身份證

shēnfènzhèng

Hán Việt: THÂN PHẬN CHỨNG

HSK4Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. chứng minh thư
  2. căn cước công dân
  3. thẻ căn cước
  4. chứng minh thư, căn cước công dân
  5. căn cước công dân, chứng minh thư

Ví dụ

  1. 办理入住需要出示身份证。

    Bànlǐ rùzhù xūyào chūshì shēnfènzhèng.

    Làm thủ tục nhận phòng cần xuất trình thẻ căn cước.

  2. 糟糕,我的身份证好像丢了。

    Zāogāo, wǒ de shēnfènzhèng hǎoxiàng diū le.

    Hỏng rồi, thẻ căn cước của tôi dường như bị mất rồi.

  3. 买高铁票需要填写身份证号码。

    Mǎi gāotiěpiào xūyào tiánxiě shēnfènzhèng hàomǎ.

    Mua vé tàu cao tốc cần điền số thẻ căn cước.

  4. 买机票时要先把身份证号码填好。

    Mǎi jīpiào shí yào xiān bǎ shēnfènzhèng hàomǎ tián hǎo.

    Khi mua vé máy bay phải điền xong số căn cước công dân trước.

  5. 买火车票需要带身份证。

    Mǎi huǒchēpiào xūyào dài shēnfènzhèng.

    Mua vé tàu hỏa cần mang theo căn cước công dân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 身份证号码 shēnfènzhèng hàomǎsố chứng minh thư/CCCD
  • 出示身份证 chūshì shēnfènzhèngxuất trình thẻ căn cước
  • 办身份证 bàn shēnfènzhènglàm thẻ căn cước
  • 补办身份证 bǔbàn shēnfènzhènglàm lại thẻ căn cước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

证明一个人身份的法定证件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出示 / 补办 + 身份证

Cụm động tân thường gặp trong các thủ tục hành chính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

身
份
证

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “身份证” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1