1Danh từ
- chứng minh thư
- căn cước công dân
- thẻ căn cước
- chứng minh thư, căn cước công dân
- căn cước công dân, chứng minh thư
Ví dụ
Bànlǐ rùzhù xūyào chūshì shēnfènzhèng.
Làm thủ tục nhận phòng cần xuất trình thẻ căn cước.
Zāogāo, wǒ de shēnfènzhèng hǎoxiàng diū le.
Hỏng rồi, thẻ căn cước của tôi dường như bị mất rồi.
Mǎi gāotiěpiào xūyào tiánxiě shēnfènzhèng hàomǎ.
Mua vé tàu cao tốc cần điền số thẻ căn cước.
Mǎi jīpiào shí yào xiān bǎ shēnfènzhèng hàomǎ tián hǎo.
Khi mua vé máy bay phải điền xong số căn cước công dân trước.
Mǎi huǒchēpiào xūyào dài shēnfènzhèng.
Mua vé tàu hỏa cần mang theo căn cước công dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
证明一个人身份的法定证件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出示 / 补办 + 身份证
Cụm động tân thường gặp trong các thủ tục hành chính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “身份证” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
