1Danh từ
- cơ thể người
- thân thể con người
Ví dụ
Shuǐ zhàn réntǐ zhòngliàng de bǎifēn zhī liùshí yǐshàng.
Nước chiếm hơn 60% trọng lượng cơ thể người.
Zhè zhǒng yàowù duì réntǐ méiyǒu rènhé wēihài.
Loại thuốc này không có bất kỳ tác hại nào đối với cơ thể người.
Shuìmián duì wéichí réntǐ jiànkāng fēicháng zhòngyào.
Giấc ngủ rất quan trọng để duy trì sức khỏe cơ thể người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的肉体;人的身体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 人体 + 有害/有益
có hại/có lợi đối với cơ thể người. VD: 经常熬夜对人体有害。– Thường xuyên thức khuya có hại cho cơ thể người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
